Tổng hợp Thuật ngữ Dota 2 đầy đủ nhất mà người chơi cần biết

Tổng hợp Thuật ngữ Dota 2 đầy đủ nhất mà người chơi cần biết là conpect trong content hôm nay của Thần Ma PK. Tham khảo nội dung để biết chi tiết nhé. Trong cộng đồng thể loại game MOBA thì Dota 2 vốn là cái tên lão làng mà bất cứ game thủ nào cũng biết đến. Để chơi một cách “easy game” trong Dota 2 yêu cầu bạn phải thông thạo hầu hết các kĩ năng có . Ngoài ra việc nắm bắt thuật ngữ dota 2 là 1 điều thiết yếu góp phần tạo nên chiến thắng cho mình cũng như đồng đội. Cùng tìm hiểu nhé!

thuat-ngu-dota-2

Thuật ngữ Dota 2 dành cho map

  • Mid lane:  ý chỉ đường đi ở giữa, đường này dẫn tới trung tâm của bản đồ.
  • Top lane: mô tả con đường đi lên của team 1 hoặc đi sang góc bản đồ phía trái của team 2.
  • Bot lane: mô tả đường đi sang góc dưới bên phải của đội 1 hoặc là đường đi thẳng xuống góc dưới cùng của đội 2.
  • Jungle: chỉ rừng trong game, nơi xuất hiện các quái rừng và là khu vực đan xen giữa các lane.
  • Base: chính là nhà, căn cứ nằm chủ yếu ở 2 góc của map.
  • Thuật ngữ Dota – Roshan: thuộc khu vực hang Roshan.
  • Shop: cửa hàng của 2 team chuyên bán đồ trong rừng hoặc ở nhà.
  • Safe-lane: là những lane đi khó chết và an toàn. Trong việc farm và gần trụ đây thường là những lane có nhiều thuận lợi để đi .
  • Crit: nhảy damege thuộc những đòn đánh chí mạng
  • Safe-lane đối với team 1: lane Bot
  • Safe-lane đối với team 2: lane Top

Thuật ngữ dota 2 dành cho hero

Các Hero có thuật ngữ Dota 2 như thế nào?

  • Range: chỉ tầm đánh của các hero
  • Ranger: chỉ tướng đánh xa
  • Cast Animation: thời gian mà tướng tung ra 1 skill bao gồm (giơ tay, xoay người, lấy vũ khí,…) trong khoảng 0,1 đến 2s.
  • Cast Range: là khoảng cách từ tướng đến vị trí skills được sử dụng .
  • Radius: bán kính mà kỹ năng đạt hiệu quả
  • Slow: làm chậm kẻ địch
  • Buff: sử dụng kỹ năng có lợi cho đồng đội. Chẳng hạn như: buff máu, buff bất tử,…
  • Miss: mô tả sự né tránh của tướng.
Xem thêm:  Tìm hiểu Súng săn trong Free Fire là súng gì và Top súng săn

Thuật ngữ Dota 2 về những Skills của Hero

  • Range: tầm đánh
  • Ranger: ám chỉ tướng đánh xa, ngược lại là melee có nghĩa tướng đánh gần
  • Cast: sử dụng phát triển
  • Cast Animation: là thời gian để hero tung 1 skills ra (giơ tay, xoay người hay lấy vũ khí..), trong khoảng 0,1 đến 0,2s
  • Cast Range: khoảng cách từ hero đến vị trí skills được sử dụng
  • Radius: bán kính hiệu quả của skills
  • Duration: thời gian tồn tại của skills
  • Ability passive: thuộc dạng skills bị động, không thể nhấn để sử dụng. Ví Dụ: bash, crit.
  • Pierces spell immunity: khả năng xuyên kháng phép
  • Life steal: hút máu
  • Bash: làm choáng đối phương
  •  Slow: làm chậm đối tượng cần đánh
  • Buff: sử dụng kỹ năng có lợi lên người đồng đội bao gồm buff máu, buff damege, buff bất tử..
  • Miss: né tránh
  • Crit: nhảy damege hay còn biết đến với phát đánh chí mạng
  • Proc chance: khi đánh thường phần trăm xuất hiện crit
  • Crit damege: lượng damege khi chí mạng tăng

Những tên gọi của một số Item cho Hero trong Dota 2

  • Dragon: trượng đỏ.
  • Blac King Bar: chống phép khi bị bật lên.
  • Mask of Madness: mặt nạ đánh nhanh hút máu
  • Power Treads: giầy làm bằng gỗ
  • Sange and Yasha: song kiếm hay kiếm chéo
  • Blink Dagger: Kiếm nhảy nhờ khả năng tốc biến.
  • Boots of Travel: giầy bay và giầy tele.
  • Assault Cuirass: giáp cuối, giáp xương, AC.
  • Aghanim’s Scepter: gậy xanh, trượng xanh, Scepter.
  • Courier/Flying Courier: gà, chim, thú vận chuyển đồ.
  • Divine Rapier: kiếm cuối.
  • Scythe of Vyse: gậy hex biến vật thể thành ếch/cóc.
  • Arcane Boots: giầy mana
  • Tango: để tăng lượng máu ăn cây
  • Untimate: chiêu cuối.
  • Teleportation Scroll (Town Portal Scroll): sớ dịch chuyển bay ra các trụ.

Thuật ngữ Dota2 : Game Play và tỉ tỉ thứ khác

Những thuật ngữ Dota 2 cơ bản

  • Last hit (LH)/ Deny(DN): ở lane thuộc kỹ năng đánh phát cuối kết liễu creep và giết quái team mình.
  • Gank: đi săn tướng của quân địch.
  • Farm: để nhận gold và exp thì phải đánh quái
  • Hero: là tướng do người chơi điều khiển. Mỗi tướng sở hữu 4 kỹ năng và trong đó chỉ số về Strength, Intelligence và Agility là khác nhau.
  • Strength (Str): thuộc sức mạnh của các Hero.  Tương ứng với từng Hero mỗi điểm sức mạnh sẽ tăng lên theo số máu
  • Intelligence (Int): là chỉ số thông minh của các tướng trong đó tùy theo Hero mỗi điểm Int sẽ tăng lượng mana.
  • Agility (Agi): chỉ số nhanh nhẹn của  mỗi Hero. Trong đó tốc độ đánh cho từng Hero tăng cho mỗi điểm Agi.
  • Creep:  AI điều khiển (hay máy tính điều khiển). Rằng chúng chỉ biết tấn công quân địch, cho Hero kinh nghiệm hoặc tiền khi thấy chúng chết.
  • Tower: tròi canh dùng để phòng thủ cho 2 team bên trên map.
  • Push: tập trung lực lượng tấn công đánh trên một hoặc nhiều lane.
  • Miss: cảnh báo hero địch trên bản đồ biến mất và nó thường xuất hiện ngay trên Chat Wheel.
  • Stack: bao gồm nhiều skill hay item có công dụng tại 1 thời điểm
  • Channeling: thể hiện một số skill nhưng phải đứng yên không được làm gì, trong lúc thi triển.
  • Feed: khi bạn chết quá nhiều thì thuật ngữ Dota 2 này mang tính chất phàn nàn => Feed cho quân địch
  • Ez Game:  quá dễ
  • Hard Game: game quá khó
  • Creep: creep rừng, creep Radiant, creep dire thuộc các quái rừng
  • Lane: Đường đi chính, sau mỗi 30s là nơi di chuyển của creep , cụ thể có 3 lane: TOP-MID-BOT.
Xem thêm:  Nhận xét Hướng dẫn cách đổi mật khẩu Garena Liên Quân cực dễ

Ngoài ra còn có thể chia theo role:

  • Safe Lane, Mid Lane, OfflaneSafe lane (lane dài): nơi farm quái của carry trong đó thông thường sẽ có thêm 2 supports canh chừng
  • Offlane: là lane top, lane ngắn và lane bot của dire
  • Jungle:  thuộc rừng trong game.
  • Harrass: rỉa hero địch máu bằng skill hoặc đánh thường
  • Pull/Lure: để chặn creep team mình cũng như hạ thấp lane xuống, hơn hết thuật ngữ Dota 2 mang ý nghĩa lôi kéo creep rừng ra.
  • Out-Play: bị áp đảo về kỹ năng hoàn toàn đi lane, last hit, deny và chọn vị trí.
  • NC: natural creep – bản thân nên vào rừng farm ngay khi thấy đồng đội nói câu này
  • Hex: hóa cóc đối thủ
  • Rat: ám chỉ chiến thuật đánh lén, phá nhà trộm.
  • Rax: chỉ các công trình Barracks lúc này nhiệm vụ của bạn sẽ là tập trung phá nhà.
  • Spilit push: chủ động đi farm các lane
  • Nuke (Nuker): để gây sát thương lên đối phương dùng skill hoặc phép.
  • Bock: hành động cản trở kẻ địch
  • Spam:  tấn công địch bằng cách dùng liên tục một kỹ năng nào đó .
  • CD (Cooldown): thông báo kỹ năng đang hồi lại
  • Focus: tập trung vào một mục tiêu nào đó nhằm tấn công hiệu quả.
  • Harass: hành động quấy rối và tấn công để chờ cơ hội hạ sát khiến đối phương mất máu.
  • BB (BuyBack): sau khi chết mua ra.
  • Defence (Def): khi đối phương tiến đến sử dụng hành động thủ hoặc thủ nhà trước .
  • Back (B): kêu đội rút quân
  • Rs: tổ chức tấn công Roshan.
  • GGWP: tự động đầu hàng đồng thời công nhận đối thủ của mình có một lối chơi tốt.
  • Thuật ngữ Dota Deward: phá mắt xích của đối phương
  • Roam: để hỗ trợ đồng đội trong việc farm hoặc là giết tướng quân địch cần chạy xung quanh tất cả các lane .
Xem thêm:  Phân tích Chơi Đế Chế dễ dàng hơn với các phím tắt trong AOE

Thuật ngữ Gameplay

  • Combat: giữa hai team đánh nhau lớn
  • Combo: thực hiện một loạt kĩ năng cùng 1 lúc
  • Gank: đi giết người bỏ lane
  • Group/Stick: tập hợp lại đi chung nhằm push trụ hoặc bắt lẻ
  • Cover: hỗ trợ
  • G: nghĩa là “go”: tiến quân đập địch
  • Push lane: đẩy quái các lane cao thêm
  • Smk/Sod: sử dụng smoke
  • RS/Rosh/Roshan: thuật ngữ Dota2 mang nghĩa ăn roshan nhằm lấy Aegis of the Immotal
  • B/Get back: rút quân
  • SS: là special skills tức là skills cuối hay còn gọi là Ultimate/ulti
  • Focus: tập trung sự quan tâm/ skills/ damege vào mục tiêu địch
  • TP: teleport hỗ trợ
  • Jumb: người chơi hero mở combat hay sử dụng từ này nhằm nhảy bổ vào đối phương
  • Spam: sử dụng skills dồn dập
  • Dive: giết địch bằng cách vượt trụ
  • Snow Ball: đây là lối chơi ép địch đánh nhau liên tục ngay khi được lợi thế. Tổ chức đi gank hoặc đẩy trụ ép liên tục
  • Juke: để chạy thoát tận dụng khuất sight
  • Kite: trong combat cô lập bằng cách vô hiệu hóa 1 hero địch
  • Nuke: “Dồn” dame (magic dame từ các skill) vào một đối tượng, xác định được mục tiêu
  • RIP: yên nghỉ trong bình yên

Một số từ trong Dota 2 dùng để troll đối thủ

  • 322, 644, 966: biểu đạt những hành động bán độ.
  • Thiên triều: từ dùng để chỉ trỏ mấy team Trung Quốc
  • Vodka Doto: thuộc các team game thủ Nga.
  • Pinoy: cách gọi mỉa mai bọn team Philippines, để đáp trả thì chúng nó hay gọi game thủ Việt bọn mình là Việt-cộng
  • 555: là hahaha khi xét trong tiếng Thái
  • Tactical Pause: trong combat đây là những tính huống pause nhạy cảm, giúp team xác định vị trí cũng như cách xử lý chỉn chu nhất.

Trên đây là bài viết tổng hợp những thuật ngữ dota 2 mới nhất 2021 mà anh em game E-Sport cần tham khảo. Cập nhật ThanmaPK.com mỗi ngày để đọc thêm nhiều nội dung hấp dẫn nhé!

Rate this post